UNIT 11

     

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).1. This is a photo of Mai's family.Đây là tấm hình về gia đình Mai. 2. The man is her father. Người đàn ông là ba (bố) Mai.3. The woman is her mother. Người phụ nữ là mẹ Mai.

Bạn đang xem: Unit 11


1

Bài 1: Look, listen and repeat. 

(Nhìn, nghe và đọc lại).

*

Phương pháp giải:

a) Who"s that man?

(Người đàn ông đó là ai?)

He"s my father.

(Ông ấy là ba (bố) của mình.)

Really? He"s young!

(Thật không? Ba bạn trẻ quá!)

b) And that"s my mother next to him.

(Và người cạnh bên ba là mẹ của mình.)

She"s nice!

(Mẹ bạn đẹp thật!)


2

Bài 2: Point and say. 

(Chỉ và nói).

*

Lời giải chi tiết:

a) Who"s that? - He"s my grandfather. 

(Đó là ai vậy? - Ông ấy là ông của mình.)

b) Who"s that? - She"s my grandmother. 

(Đó là ai vậy? - Bà ấy là bà của mình.)

c) Who"s that? - He"s my father.

(Đó là ai vậy? - Ông ấy là bố của mình.)

d) Who"s that? - She"s my mother.

(Đó là ai vậy? - Bà ấy là mẹ của mình.)

e) Who"s that? - She"s my sister.

(Đó là ai vậy? - Em ấy là em gái mình.)

f) Who"s that? - He"s my brother.

(Đó là ai vậy? - Anh ấy là anh trai mình.)


3

Bài 3: Let’s talk

(Chúng ta cùng nói).

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

He"s my grandfather.

(Ông ấy là ông mình.)

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

She"s my grandmother.

(Bà ấy là bà mình.)

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

He"s my father.

(Ông ấy là bố mình.)

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

She"s my mother. 

(Bà ấy là mẹ mình.)

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

She"s my sister.

(Em ấy là em gái mình.)

Who"s that?

(Đó là ai vậy?)

He"s my brother.

(Anh ấy là anh trai mình.)


Câu 4

Bài 4: Listen and tick. 

(Nghe và đánh dấu).

*

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. Linda: Who"s that man?

Mai: He"s my father.

Linda: Really? He"s young!

2. Linda: And who"s that woman?

Mai: She"s my mother.

Xem thêm: Ta Dễ Bị Cảm Nóng Khi Nào - Bài 3 Trang 106 Sgk Sinh Học 8

Linda: She"s nice!

Mai: Thank you.

3. Mai: And that"s my grandfather.

Linda: He is nice too.

Mai: But he isn"t young. He"s old.

Lời giải chi tiết:

1. b 2. a 3. c


Câu 5

Bài 5: Read and complete. 

(Đọc và hoàn thành câu).

*

Lời giải chi tiết:

1. This is a photo of Mai"s family.

(Đây là tấm hình về gia đình Mai.)

2. The man is her father.

(Người đàn ông là ba (bố) Mai.)

3. The woman is her mother.

(Người phụ nữ là mẹ Mai.)

4. And the boy is her brother.

(Và cậu con trai là em của Mai.)


Câu 6

Bài 6: Let’s sing. 

(Nào chúng ta cùng hát.)

A happy family

Happy, happy, happy father.

Happy, happy, happy mother.

Happy, happy, happy children.

Happy, happy, happy family.

Yes, yes, yes, yes!

We are a happy family!

Yes, yes, yes, yes!

We are a happy family!

Phương pháp giải:

Tạm dịch:

Gia đình hạnh phúc

Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

Xem thêm: Văn Mẫu Lớp 10 Thuyết Minh Về Cuộc Đời Và Sự Nghiệp Nguyễn Trãi Ngắn Gọn

Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

olympiaplus.vn


*
Bình luận
*
Chia sẻ
Chia sẻ
Bình chọn:
4.6 trên 254 phiếu
>> (Hot) Đã có SGK lớp 3 kết nối tri thức, chân trời sáng tạo, cánh diều năm học mới 2022-2023. Xem ngay!
Bài tiếp theo
*

Báo lỗi - Góp ý
*
*
*


TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE


*
*

Bài giải đang được quan tâm


× Báo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả Giải khó hiểu Giải sai Lỗi khác Hãy viết chi tiết giúp olympiaplus.vn


Gửi góp ý Hủy bỏ
× Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng olympiaplus.vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!


Họ và tên:


Gửi Hủy bỏ

Liên hệ | Chính sách

*

*

Đăng ký để nhận lời giải hay và tài liệu miễn phí

Cho phép olympiaplus.vn gửi các thông báo đến bạn để nhận được các lời giải hay cũng như tài liệu miễn phí.